tam thừa

Học thuật
Thân thiện
tam thừa

Tam thừa của 3 là 27.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Lũy thừa bậc ba: "Tam thừa" tích của ba thừa số bằng nhau, hay còn gọi là lập phương của một số.
    • Kết quả của phép lũy thừa với số mũ 3: Chỉ giá trị thu được khi nhân một số với chính hai lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tam thừa của 2 8, 2 × 2 × 2 = 8.
    • Trong biểu thức 5³, kết quả 125 được gọi là tam thừa của 5.
    • Anh ấy tính nhanh tam thừa của các số từ 1 đến 10.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính tam thừa": thực hiện phép toán lấy lũy thừa bậc ba.
    • Máy tính này có thể tính tam thừa của một số rất lớn.
  • "giá trị tam thừa": kết quả cụ thể của phép lũy thừa bậc ba.
    • Giá trị tam thừa của 10 1000.
Biến thể từ gần giống
  • Lập phương: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ "tam thừa" hoặc hình khối ba chiều bằng nhau.
    • Thể tích của hình lập phương được tính bằng tam thừa của độ dài cạnh.
  • Lũy thừa bậc ba: Cụm từ giải thích nghĩa toán học của "tam thừa".
Từ đồng nghĩa
  • Lập phương: Chỉ kết quả của phép tính "tam thừa" hoặc hình khối đặc biệt.
  • ba: Cách gọi thông thường trong một số ngữ cảnh tính toán.
Thành ngữ liên quan

(Từ "tam thừa" thuật ngữ chuyên ngành nên không thành ngữ phổ biến trong đời sống hàng ngày.)

tam thừa

Tam thừa của 3 là 27.

  1. (toán) Tích của ba thừa số bằng nhau.

Từ chứa "tam thừa"